帅
(帥)Các tầng nghĩa / Phát âm
(dạng kết hợp) tổng tư lệnh / (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy / đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch / (thông tục) tuyệt vời!; chất! / (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)
đẹp trai
Ví dụ câu thực tế
你穿这件衬衫看起来很帅。
nǐ chuān zhè jiàn chèn shān kàn qǐ lái hěn shuài.
Bạn mặc chiếc áo phông này nhìn rất đẹp trai.
小王是我们班最帅的男生。
xiǎo wáng shì wǒ men bān zuì shuài de nán shēng.
Xiao Wang là chàng trai đẹp trai nhất lớp chúng tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.