布雷
(佈雷)rải mìn
Ví dụ câu thực tế
气象部门预报今天下午有强对流降雨,果真刚过三点天边就乌云密布雷声大作。
qì xiàng bù mén yù bào jīn tiān xià wǔ yǒu qiáng duì liú jiàng yǔ, guǒ zhēn gāng guò sān diǎn tiān biān jiù wū yún mì bù léi shēng dà zuò.
Cục khí tượng dự báo chiều nay sẽ có mưa đối lưu mạnh và đúng như dự đoán, chỉ hơn 3 giờ, mây đen bắt đầu hình thành trên bầu trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.