布料

bù liào

vải / chất liệu

Ví dụ câu thực tế

这种布料由多种纤维合成。

zhè zhǒng bù liào yóu duō zhǒng xiān wéi hé chéng.

Loại vải này được tổng hợp từ nhiều loại sợi khác nhau.

老裁缝手法精准熟练,拿着皮尺量好尺寸后便开始拿起大剪刀裁布料。

lǎo cái féng shǒu fǎ jīng zhǔn shú liàn, ná zhe pí chǐ liàng hǎo chǐ cùn hòu biàn kāi shǐ ná qǐ dà jiǎn dāo cái bù liào.

Kỹ thuật của người thợ may xưa rất chính xác và khéo léo. Sau khi đo kích thước bằng thước dây, anh bắt đầu cầm chiếc kéo lớn để cắt vải.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.