市面
thị trường (tức là thế giới kinh doanh và thương mại)
Ví dụ câu thực tế
扩大城市面积危害着野生物。
kuò dà chéng shì miàn jī wēi hài zhe yě shēng wù.
Mở rộng diện tích thành phố sẽ gây hại tới động vật hoang dã.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.