市中心
trung tâm thành phố / khu trung tâm
Ví dụ câu thực tế
我们在市中心的宾馆开会。
wǒ men zài shì zhōng xīn de bīn guǎn kāi huì.
Chúng tôi họp tại khách sạn ở trung tâm thành phố.
市中心地段的房产增值很快。
shì zhōng xīn dì duàn de fáng chǎn zēng zhí hěn kuài.
Bất động sản ở khu vực trung tâm thành phố gia tăng giá trị rất nhanh.
我们的办公室位于市中心。
wǒ men de bàn gōng shì wèi yú shì zhōng xīn.
Văn phòng công ty tôi nằm tại trung tâm thành phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.