已久
đã lâu
Ví dụ câu thực tế
听到期盼已久的放假好消息,住宿生们都巴不得立刻飞回父母身边。
tīng dào qī pàn yǐ jiǔ de fàng jià hǎo xiāo xī, zhù sù shēng men dōu bā bù dé lì kè fēi huí fù mǔ shēn biān.
Sau khi nghe tin vui được chờ đợi từ lâu về kỳ nghỉ lễ, các em học sinh nội trú háo hức bay về gặp bố mẹ ngay lập tức.
在大学毕业前夕的晚会上,他终于鼓起勇气向暗恋已久的女生表白了心意。
zài dà xué bì yè qián xī de wǎn huì shàng, tā zhōng yú gǔ qǐ yǒng qì xiàng àn liàn yǐ jiǔ de nǚ shēng biǎo bái le xīn yì.
Trong bữa tiệc đêm trước lễ tốt nghiệp đại học, cuối cùng anh cũng lấy hết can đảm để thổ lộ tình cảm của mình với cô gái mà anh đã thầm yêu từ lâu.
听完物理特级教师在白板上用几何图形画出的辅助推导线,困惑已久的学生们顿时恍然大悟、豁然开朗。
tīng wán wù lǐ tè jí jiào shī zài bái bǎn shàng yòng jǐ hé tú xíng huà chū de fǔ zhù tuī dǎo xiàn, kùn huò yǐ jiǔ de xué shēng men dùn shí huǎng rán dà wù, huò rán kāi lǎng.
Sau khi nghe các đường đạo hàm phụ được thầy dạy vật lý vẽ bằng các hình hình học trên bảng trắng, các học sinh vốn đang bối rối bấy lâu bỗng bừng sáng, ngộ ra.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.