差错
(差錯)lỗi
Ví dụ câu thực tế
财务部门在核对年终财务报表时必须极度审慎,确保账实相符决不能出现半点差错。
cái wù bù mén zài hé duì nián zhōng cái wù bào biǎo shí bì xū jí dù shěn shèn, què bǎo zhàng shí xiàng fú jué bù néng chū xiàn bàn diǎn chā cuò.
Bộ phận tài chính phải hết sức thận trọng khi kiểm tra báo cáo tài chính cuối năm để đảm bảo các số liệu kế toán nhất quán và không được có sai sót.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.