差事

chāi shi

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1chāi shi

việc vặt / nhiệm vụ / công việc / ủy thác / LT:件[jian4] / xem thêm 差使[chai1 shi5]

#2chà shì

kém / không đạt tiêu chuẩn

Ví dụ câu thực tế

各级安全生产隐患大排查大整治必须动真碰硬下沉到最基层一线车间,坚决杜绝打卡式、走过场式的形式主义应付差事作风。

gè jí ān quán shēng chǎn yǐn huàn dà pái chá dà zhěng zhì bì xū dòng zhēn pèng yìng xià chén dào zuì jī céng yī xiàn chē jiān, jiān jué dù jué dǎ kǎ shì, zǒu guò chǎng shì de xíng shì zhǔ yì yìng fù chāi shì zuò fēng.

Việc điều tra toàn diện và khắc phục các mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn ở tất cả các cấp phải được thực hiện theo thời gian thực và đánh mạnh vào các xưởng cơ sở tuyến đầu, đồng thời phải kiên quyết chấm dứt phong cách xử lý hình thức các công việc lặt vặt liên quan đến việc đột nhập và thực hiện các chuyển động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.