差不多
đại khái, xấp xỉ
Ví dụ câu thực tế
我们两个人的身高差不多。
wǒ men liǎng gè rén de shēn gāo chà bù duō.
Chiều cao của hai chúng tôi xấp xỉ nhau.
我每天差不多7点起床。
wǒ měi tiān chà bu duō7 diǎn qǐ chuáng.
Tôi thức dậy lúc gần 7 giờ mỗi ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.