巨头
(巨頭)ông trùm; đại gia
Ví dụ câu thực tế
两家全球顶尖的人工智能科技巨头联合宣布,将在算力基础设施领域展开深度合作。
liǎng jiā quán qiú dǐng jiān de rén gōng zhì néng kē jì jù tóu lián hé xuān bù, jiāng zài suàn lì jī chǔ shè shī lǐng yù zhǎn kāi shēn dù hé zuò.
Hai gã khổng lồ công nghệ trí tuệ nhân tạo hàng đầu thế giới cùng tuyên bố sẽ triển khai hợp tác sâu rộng trong lĩnh vực cơ sở hạ tầng điện toán.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.