巨型
khổng lồ
Ví dụ câu thực tế
船坞里停泊着一艘即将下水试航的巨型远洋液化天然气运输船。
chuán wù lǐ tíng bó zhe yī sōu jí jiāng xià shuǐ shì háng de jù xíng yuǎn yáng yè huà tiān rán qì yùn shū chuán.
Đậu trong bến tàu là một tàu chở khí đốt tự nhiên hóa lỏng khổng lồ sắp được hạ thủy để thử nghiệm trên biển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.