巨人

jù rén
Âm Hán Việt:CỰ NHÂN

khổng lồ

Ví dụ câu thực tế

牛顿曾谦虚地表示,如果说自己看得比别人更远些,那是因为站在了巨人的肩膀上。

niú dùn céng qiān xū dì biǎo shì, rú guǒ shuō zì jǐ kàn dé bǐ bié rén gèng yuǎn xiē, nà shì yīn wèi zhàn zài le jù rén de jiān bǎng shàng.

Newton từng khiêm tốn nói rằng nếu ông có thể nhìn xa hơn người khác thì đó là vì ông đứng trên vai những người khổng lồ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.