巡逻

(巡邏)xún luó
Âm Hán Việt:TUẦN LA

tuần tra

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真巡逻各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xún luó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tuần tra các yêu cầu công việc.

武警战士顶着刺骨严寒,在祖国海拔五千米的高原边防线上日夜警惕地巡逻放哨。

wǔ jǐng zhàn shì dǐng zhe cì gǔ yán hán, zài zǔ guó hǎi bá wǔ qiān mǐ de gāo yuán biān fáng xiàn shàng rì yè jǐng tì dì xún luó fàng shào.

Các chiến sĩ cảnh sát vũ trang bất chấp cái lạnh cắt da, cảnh giác tuần tra, canh gác đường biên giới cao nguyên quê hương ở độ cao 5.000 mét cả ngày lẫn đêm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.