崭新
(嶄新)hoàn toàn mới
Ví dụ câu thực tế
设计团队提出了一种构思非常崭新的创意方案,令人眼前一亮。
shè jì tuán duì tí chū le yī zhǒng gòu sī fēi cháng zhǎn xīn de chuàng yì fāng àn, lìng rén yǎn qián yī liàng.
Đội ngũ thiết kế đã đề xuất một kế hoạch sáng tạo với ý tưởng rất mới mẻ, khiến mọi người phải ngạc nhiên.
经过精雕细琢的城市更新与环境综合综合整治,这座拥有百年历史的老工业街区以崭新的面貌迎接海内外八方来客。
jīng guò jīng diāo xì zuó de chéng shì gēng xīn yǔ huán jìng zōng hé zōng hé zhěng zhì, zhè zuò yōng yǒu bǎi nián lì shǐ de lǎo gōng yè jiē qū yǐ zhǎn xīn de miàn mào yíng jiē hǎi nèi wài bā fāng lái kè.
Sau khi cải tạo đô thị cẩn thận và cải thiện môi trường toàn diện, khu công nghiệp có tuổi đời hàng thế kỷ này đã chào đón du khách từ khắp nơi trên thế giới với một diện mạo hoàn toàn mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.