峡谷

(峽谷)xiá gǔ
Âm Hán Việt:HIỆP CỐC

hẻm núi

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代峡谷研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiá gǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về hẻm núi hiện đại.

滔滔江水历经数万年奔腾冲刷,在横断山脉巍峨耸立的崇山之间切出了一条深达数千米的幽深险峻大峡谷。

tāo tāo jiāng shuǐ lì jīng shù wàn nián bēn téng chōng shuā, zài héng duàn shān mài wēi é sǒng lì de chóng shān zhī jiān qiè chū le yī tiáo shēn dá shù qiān mǐ de yōu shēn xiǎn jùn dà xiá gǔ.

Sau hàng vạn năm nước chảy ào ạt, dòng sông dâng cao đã khoét một hẻm núi sâu và dốc hàng nghìn mét giữa những ngọn núi cao chót vót của dãy núi Hengduan.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.