岳父
bố chồng
Ví dụ câu thực tế
有关部门将严格依照相关法律法规对岳父进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì yuè fù jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý bố vợ theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
在新春佳节万家团聚的祥和时刻,新婚不久的女婿专程陪同妻子返回岳父家中拜年走亲,为年逾古稀的老岳父送上了精心挑选的珍藏版紫砂壶。
zài xīn chūn jiā jié wàn jiā tuán jù de xiáng hé shí kè, xīn hūn bù jiǔ de nǚ xù zhuān chéng péi tóng qī zǐ fǎn huí yuè fù jiā zhōng bài nián zǒu qīn, wèi nián yú gǔ xī de lǎo yuè fù sòng shàng le jīng xīn tiāo xuǎn de zhēn cáng bǎn zǐ shā hú.
Trong dịp Tết thanh bình khi hàng ngàn gia đình đoàn tụ, chàng rể mới cưới đã cùng vợ về nhà bố vợ để chúc Tết và thăm họ hàng, đồng thời tặng bố vợ già bảy mươi bộ sưu tập ấm trà đất sét tím được chọn lọc kỹ càng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.