岛国

(島國)dǎo guó

quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)

Ví dụ câu thực tế

英国是个岛国,与欧洲大陆相望。

yīng guó shì gè dǎo guó, yǔ ōu zhōu dà lù xiāng wàng.

Nước Anh là một quốc đảo, đối diện với đại lục châu Âu.

这个沿海岛国拥有得天独厚的优越地理位置,正处于多条国际海运主航线的核心交汇处。

zhè ge yán hǎi dǎo guó yōng yǒu dé tiān dú hòu de yōu yuè dì lǐ wèi zhì, zhèng chǔ yú duō tiáo guó jì hǎi yùn zhǔ háng xiàn de hé xīn jiāo huì chù.

Quốc đảo ven biển này có vị trí chiến lược độc đáo và nằm ở giao điểm cốt lõi của nhiều tuyến vận tải biển quốc tế lớn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.