岗位

(崗位)gǎng wèi
Âm Hán Việt:CƯƠNG VỊ

vị trí công tác, cương vị

Ví dụ câu thực tế

每一位员工都要坚守自己的岗位。

měi yī wèi yuán gōng dōu yào jiān shǒu zì jǐ de gǎng wèi.

Mỗi một nhân viên đều cần gắn bó kiên định với cương vị của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.