岂有此理
(豈有此理)vô lý
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到岂有此理。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qǐ yǒu cǐ lǐ.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải làm sao có chuyện đó được.
他借了钱不仅逾期不还,还对债主恶语相向,真是岂有此理!
tā jiè le qián bù jǐn yú qī bù hái, hái duì zhài zhǔ è yǔ xiāng xiàng, zhēn shì qǐ yǒu cǐ lǐ!
Anh ta vay tiền không những không trả được quá hạn mà còn có những lời lẽ gay gắt với chủ nợ. Nó thực sự vô lý!
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.