岁
(嵗)Các tầng nghĩa / Phát âm
tuổi
lượng từ cho năm (tuổi) / năm / năm (mùa vụ)
Ví dụ câu thực tế
他今年二十岁。
tā jīn nián èr shí suì.
Năm nay anh ấy hai mươi tuổi.
李医生今年40岁。
lǐ yī shēng jīn nián 40 suì.
Bác sĩ Lý năm nay 40 tuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
năm tháng, thời gian
tuổi tác
(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ 歲月靜好|岁月静好[sui4 yue4 jing4 hao3], "thời gian hòa bình và hài hòa")
cuối năm
cuối năm
(literary) beginning of the year
đầu năm
doanh thu năm / thu nhập năm
mùa / thời gian trong năm
(thiên văn) tuế sai
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.