屹立
đứng thẳng
Ví dụ câu thực tế
巍峨雄伟的万里长城历经两千多年的风雨沧桑,依然雄伟挺拔地屹立在崇山峻岭之巅。
wēi é xióng wěi de wàn lǐ cháng chéng lì jīng liǎng qiān duō nián de fēng yǔ cāng sāng, yī rán xióng wěi tǐng bá dì yì lì zài chóng shān jùn lǐng zhī diān.
Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ đã trải qua hơn hai nghìn năm thăng trầm, vẫn đứng sừng sững uy nghi trên đỉnh núi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.