山顶
(山頂)đỉnh núi
Ví dụ câu thực tế
历经数小时的艰难攀登,登山队员们终于在日出破晓时分成功登上了泰山的山顶。
lì jīng shù xiǎo shí de jiān nán pān dēng, dēng shān duì yuán men zhōng yú zài rì chū pò xiǎo shí fēn chéng gōng dēng shàng le tài shān de shān dǐng.
Sau nhiều giờ leo núi gian khổ, cuối cùng những người leo núi cũng đã lên tới đỉnh núi Thái Sơn vào lúc bình minh và rạng đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.