山岭
(山嶺)sống núi
Ví dụ câu thực tế
青藏高原边缘连绵起伏的高耸山岭终年积雪,构成了壮美巍峨的高原地貌景观。
qīng zàng gāo yuán biān yuán lián mián qǐ fú de gāo sǒng shān lǐng zhōng nián jī xuě, gòu chéng le zhuàng měi wēi é de gāo yuán dì mào jǐng guān.
Những ngọn núi nhấp nhô, cao chót vót ở rìa cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng được bao phủ bởi tuyết quanh năm, tạo thành một cảnh quan cao nguyên tráng lệ và hùng vĩ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.