屯
Các tầng nghĩa / Phát âm
làng (thường dùng trong tên làng của Trung Quốc)
dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]
Ví dụ câu thực tế
东北黑土地上炊烟袅袅的靠山屯村庄里,家家户户的院落里都挂满了金黄诱人的玉米棒子。
dōng běi hēi tǔ dì shàng chuī yān niǎo niǎo de kào shān tún cūn zhuāng lǐ, jiā jiā hù hù de yuàn luò lǐ dōu guà mǎn le jīn huáng yòu rén de yù mǐ bàng zi.
Trên vùng đất đen vùng Đông Bắc Trung Quốc, tại ngôi làng Kaoshantun nơi khói bếp bốc lên, sân nhà mỗi nhà đều được bao phủ bởi những lõi ngô vàng óng hấp dẫn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
làng
đóng quân; phòng thủ (biên giới) / lính đóng tại biên giới
đóng quân; đồn trú; đồn binh
đồn trú binh lính để khai hoang
ngôi làng
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
Twente (khu vực ở Hà Lan)
Huyện Tunchang, Hải Nam
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.