屋檐

(屋簷)wū yán

mái hiên / mái nhà (tức là gia đình)

Ví dụ câu thực tế

突然下起了倾盆大雨,路上的行人们纷纷跑进临街的商铺屋檐下躲避风雨。

tū rán xià qǐ le qīng pén dà yǔ, lù shàng de xíng rén men fēn fēn pǎo jìn lín jiē de shāng pù wū yán xià duǒ bì fēng yǔ.

Đột nhiên trời đổ mưa lớn, người đi đường phải chạy dưới mái hiên các quán ven đường để tránh mưa gió.

调皮的小男孩拿竹竿捅下了悬挂在屋檐下的马蜂窝,幸亏被大人及时拉开。

tiáo pí de xiǎo nán hái ná zhú gān tǒng xià le xuán guà zài wū yán xià de mǎ fēng wō, xìng kuī bèi dà rén jí shí lā kāi.

Cậu bé nghịch ngợm dùng sào tre chọc thủng tổ ong vò vẽ treo dưới mái hiên. Rất may được người lớn kéo đi kịp thời.

几只灵巧欢快的小燕子在农家屋檐下忙碌地穿梭筑巢,衔泥呢喃宣告着明媚春天的到来。

jǐ zhī líng qiǎo huān kuài de xiǎo yàn zi zài nóng jiā wū yán xià máng lù dì chuān suō zhù cháo, xián ní ní nán xuān gào zhe míng mèi chūn tiān de dào lái.

Vài chú én nhỏ thông minh và vui vẻ đang bận rộn xây tổ dưới mái hiên của ngôi nhà, miệng lẩm bẩm bùn để báo mùa xuân tươi sáng đã đến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.