届时
(屆時)khi đến lúc
Ví dụ câu thực tế
国际科技展览会将于下月开幕,届时将有全球上百家企业参展。
guó jì kē jì zhǎn lǎn huì jiāng yú xià yuè kāi mù, jiè shí jiāng yǒu quán qiú shàng bǎi jiā qǐ yè cān zhǎn.
Triển lãm Khoa học và Công nghệ Quốc tế sẽ khai mạc vào tháng tới, với hàng trăm công ty từ khắp nơi trên thế giới tham gia.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.