居民楼

(居民樓)jū mín lóu
Âm Hán Việt:CƯ DÂN LÂU

tòa nhà dân cư

Ví dụ câu thực tế

老旧小区综合改造工程顺利完工,数十栋居民楼的外立面保温层和电梯加装全面完成。

lǎo jiù xiǎo qū zōng hé gǎi zào gōng chéng shùn lì wán gōng, shù shí dòng jū mín lóu de wài lì miàn bǎo wēn céng hé diàn tī jiā zhuāng quán miàn wán chéng.

Dự án cải tạo toàn diện khu cộng đồng cũ đã được hoàn thành thành công, các lớp cách nhiệt bên ngoài và lắp đặt thang máy của hàng chục tòa nhà dân cư cũng đã được hoàn thành đầy đủ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.