居民区

(居民區)jū mín qū

khu dân cư / khu vực lân cận

Ví dụ câu thực tế

为了配合市政跨江大桥的规划建设,沿江这处老旧居民区即将进行整体搬迁。

wèi le pèi hé shì zhèng kuà jiāng dà qiáo de guī huà jiàn shè, yán jiāng zhè chù lǎo jiù jū mín qū jí jiāng jìn xíng zhěng tǐ bān qiān.

Để hợp tác quy hoạch và xây dựng cầu vượt sông của thành phố, khu dân cư cũ ven sông này sắp được di dời hoàn toàn.

深夜寂静的居民区里突然响起一阵尖锐刺耳的刹车声,打破了夜的宁静。

shēn yè jì jìng de jū mín qū lǐ tū rán xiǎng qǐ yī zhèn jiān ruì cì ěr de shā chē shēng, dǎ pò le yè de níng jìng.

Đêm khuya, một tiếng phanh gấp chói tai đột nhiên vang lên trong khu dân cư yên tĩnh, phá vỡ sự yên tĩnh của màn đêm.

环保部门迅速启动应急预案,全力遏制有害气体向居民区进一步扩散。

huán bǎo bù mén xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, quán lì è zhì yǒu hài qì tǐ xiàng jū mín qū jìn yí bù kuò sàn.

Cục bảo vệ môi trường đã nhanh chóng đưa ra kế hoạch khẩn cấp và nỗ lực hết sức để hạn chế sự lây lan thêm của khí độc hại vào các khu dân cư.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.