局部

jú bù
Âm Hán Việt:CỤC BỘ

bộ phận

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代局部研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jú bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bộ phận hiện đại.

暴雨导致该市局部低洼路段出现短时积水,交警部门及时采取了交通管制。

bào yǔ dǎo zhì gāi shì jú bù dī wā lù duàn chū xiàn duǎn shí jī shuǐ, jiāo jǐng bù mén jí shí cǎi qǔ le jiāo tōng guǎn zhì.

Mưa lớn khiến nước ứ đọng trong thời gian ngắn ở một số đoạn đường trũng trong thành phố, lực lượng CSGT đã kịp thời triển khai điều tiết giao thông.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.