尾气
(尾氣)khí thải (từ động cơ)
Ví dụ câu thực tế
环境保护部门联合交通公安交管部门设立移动尾气路检执法站,严厉打击柴油重卡机动车超标排放尾气违法行为。
huán jìng bǎo hù bù mén lián hé jiāo tōng gōng ān jiāo guǎn bù mén shè lì yí dòng wěi qì lù jiǎn zhí fǎ zhàn, yán lì dǎ jī chái yóu zhòng kǎ jī dòng chē chāo biāo pái fàng wěi qì wéi fǎ xíng wéi.
Cục bảo vệ môi trường và cảnh sát giao thông, kiểm soát giao thông đã thành lập các trạm kiểm tra đường xả và thực thi pháp luật di động để xử lý nghiêm khắc tình trạng phát thải trái phép của các phương tiện cơ giới xe tải hạng nặng diesel vượt tiêu chuẩn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.