尺

chǐ
Âm Hán Việt:XÍCH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1chǐ

thước (đơn vị đo chiều dài)

#2chě

một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

Ví dụ câu thực tế

这口井的深度预计约于三十英尺。

zhè kǒu jǐng de shēn dù yù jì yuē yú sān shí yīng chǐ.

Độ sâu của cái giếng này khoảng 30 thước Anh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.