尴尬
(尷尬)vụng về
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分尴尬,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān gà, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất khó xử, được người tiêu dùng ưa chuộng.
在公共场合叫错了多年不见老朋友的名字,场面一度有些尴尬。
zài gōng gòng chǎng hé jiào cuò le duō nián bú jiàn lǎo péng yǒu de míng zì, chǎng miàn yí dù yǒu xiē gān gà.
Tôi đã gọi nhầm tên một người bạn cũ ở nơi công cộng, điều mà tôi đã không gặp trong nhiều năm và tình hình có chút xấu hổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.