就近
gần đây
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真就近各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù jìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện gần các yêu cầu công việc.
社区卫生服务中心为辖区居民提供了就近就医和便捷拿药的便利。
shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn wèi xiá qū jū mín tí gōng le jiù jìn jiù yī hé biàn jié ná yào de biàn lì.
Các trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng cung cấp cho người dân trong phạm vi quyền hạn của họ sự thuận tiện trong việc tìm kiếm điều trị y tế và nhận thuốc một cách thuận tiện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.