就医
(就醫)đi khám bệnh
Ví dụ câu thực tế
随着全国跨省异地医保直接联网结算政策的全面落地,随迁随住的老年人群在居住地就医报销变得极其便利。
suí zhe quán guó kuà shěng yì dì yī bǎo zhí jiē lián wǎng jié suàn zhèng cè de quán miàn luò dì, suí qiān suí zhù de lǎo nián rén qún zài jū zhù dì jiù yī bào xiāo biàn dé jí qí biàn lì.
Với việc thực hiện đầy đủ chính sách giải quyết trực tiếp mạng lưới bảo hiểm y tế liên tỉnh và từ xa trên toàn quốc, việc người cao tuổi di chuyển và sinh sống tại nơi cư trú để được bồi hoàn y tế đã trở nên vô cùng thuận tiện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.