尚未

shàng wèi
Âm Hán Việt:THƯỢNG VỊ

chưa

Ví dụ câu thực tế

截至目前,失联客机的具体下落和黑匣子数据尚未完全搜寻找到,搜救工作仍在紧张进行中。

jié zhì mù qián, shī lián kè jī de jù tǐ xià luò hé hēi xiá zi shù jù shàng wèi wán quán sōu xún zhǎo dào, sōu jiù gōng zuò réng zài jǐn zhāng jìn xíng zhōng.

Tính đến thời điểm hiện tại, tung tích cụ thể và dữ liệu hộp đen của chiếc máy bay chở khách mất tích vẫn chưa được tìm kiếm và tìm thấy đầy đủ, công tác tìm kiếm cứu nạn vẫn đang được tiến hành.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.