尚无
(尚無)chưa / tính đến nay chưa
Ví dụ câu thực tế
我们目前尚无法准确预测这种突发的极端强降雨气象灾害究竟会在何时何地突然降临。
wǒ men mù qián shàng wú fǎ zhǔn què yù cè zhè zhǒng tū fā de jí duān qiáng jiàng yǔ qì xiàng zāi hài jiū jìng huì zài hé shí hé dì tū rán jiàng lín.
Chúng tôi hiện không thể dự đoán chính xác khi nào và ở đâu thảm họa khí tượng mưa cực lớn đột ngột này sẽ bất ngờ ập đến.
这种罕见的遗传性疾病目前在医学界尚无特效药,医生们也感到无能为力。
zhè zhǒng hǎn jiàn de yí chuán xìng jí bìng mù qián zài yī xué jiè shàng wú tè xiào yào, yī shēng men yě gǎn dào wú néng wéi lì.
Hiện cộng đồng y tế chưa có phương pháp chữa khỏi căn bệnh di truyền hiếm gặp này và các bác sĩ cảm thấy bất lực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.