尖端

jiān duān
Âm Hán Việt:TIÊM ĐOAN

n. đầu nhọn; điểm nhọn; adj. tiên tiến; tuyệt đỉnh

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分尖端,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jiān duān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất tiên tiến, được người tiêu dùng ưa chuộng.

国家设立专项科研基金,全力支持量子计算和芯片制造等尖端技术研发。

guó jiā shè lì zhuān xiàng kē yán jī jīn, quán lì zhī chí liàng zǐ jì suàn hé xīn piàn zhì zào děng jiān duān jì shù yán fā.

Nhà nước đã thành lập các quỹ nghiên cứu khoa học đặc biệt để hỗ trợ toàn diện cho việc nghiên cứu và phát triển các công nghệ tiên tiến như điện toán lượng tử và sản xuất chip.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.