尔
(爾)Các tầng nghĩa / Phát âm
như vậy / nên / như thế / ngươi / mày
biến thể của 爾|尔[er3]
Ví dụ câu thực tế
我周末偶尔会去图书馆看书。
wǒ zhōu mò ǒu ěr huì qù tú shū guǎn kàn shū.
Cuối tuần thỉnh thoảng tôi có đến thư viện đọc sách.
我偶尔会在学校见到她。
wǒ ǒu ěr huì zài xué xiào jiàn dào tā.
Tôi thỉnh thoảng gặp cô ấy ở trường.
夫妻相处难免会因为家务琐事偶尔吵嘴,重要的是相互包容和体谅。
fū qī xiāng chǔ nán miǎn huì yīn wèi jiā wù suǒ shì ǒu ěr chǎo zuǐ, zhòng yào de shì xiāng hù bāo róng hé tǐ liàng.
Khi các cặp đôi yêu nhau, việc thỉnh thoảng cãi nhau vì những việc vặt trong nhà là điều không thể tránh khỏi. Điều quan trọng là phải bao dung và quan tâm đến nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
từ đó về sau / sau đó / sau này
erg (vật lý) (từ mượn)
Lễ Eid (Hồi giáo)
"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển
(văn học) gần đây; dạo gần đây; cho đến nay
nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ) / nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia / lừa dối và phản trắc
(literary) you (plural)
see 爾虞我詐|尔虞我诈[er3 yu2 wo3 zha4]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.