尔

(爾)ěr

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1ěr

như vậy / nên / như thế / ngươi / mày

#2ěr

biến thể của 爾|尔[er3]

Ví dụ câu thực tế

我周末偶尔会去图书馆看书。

wǒ zhōu mò ǒu ěr huì qù tú shū guǎn kàn shū.

Cuối tuần thỉnh thoảng tôi có đến thư viện đọc sách.

我偶尔会在学校见到她。

wǒ ǒu ěr huì zài xué xiào jiàn dào tā.

Tôi thỉnh thoảng gặp cô ấy ở trường.

夫妻相处难免会因为家务琐事偶尔吵嘴,重要的是相互包容和体谅。

fū qī xiāng chǔ nán miǎn huì yīn wèi jiā wù suǒ shì ǒu ěr chǎo zuǐ, zhòng yào de shì xiāng hù bāo róng hé tǐ liàng.

Khi các cặp đôi yêu nhau, việc thỉnh thoảng cãi nhau vì những việc vặt trong nhà là điều không thể tránh khỏi. Điều quan trọng là phải bao dung và quan tâm đến nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.