少数

(少數)shǎo shù
Âm Hán Việt:THIỂU SỐ

thiểu số, số ít

Ví dụ câu thực tế

星期二大家都有事,只有少数人能来。

xīng qī èr dà jiā dōu yǒu shì, zhǐ yǒu shǎo shù rén néng lái.

Thứ hai mọi người đều có việc, chỉ có số ít người có thể đến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.