少儿

(少兒)shào ér
Âm Hán Việt:THIỂU NHI

thiếu nhi, trẻ em

Ví dụ câu thực tế

电视台推出了新的少儿节目。

diàn shì tái tuī chū le xīn de shào ér jié mù.

Đài truyền hình vừa ra mắt chương trình thiếu nhi mới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.