小镇
(小鎮)thị trấn nhỏ; làng
Ví dụ câu thực tế
这座安静的小镇风景非常美丽。
zhè zuò ān jìng de xiǎo zhèn fēng jǐng fēi cháng měi lì.
Thị trấn yên tĩnh này có phong cảnh rất tươi đẹp.
我来自纽约东部的一个小镇。
wǒ lái zì niǔ yuē dōng bù de yí gè xiǎo zhèn.
Tôi đến từ một thị trấn nhỏ ở phía đông New York.
一支部队驻扎在这个小镇上。
yì zhī bù duì zhù zhā zài zhè gè xiǎo zhèn shang.
Một đơn vị quân đội đóng quân tại thị trấn nhỏ này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.