小费

(小費)xiǎo fèi
Âm Hán Việt:TIỂU PHÍ

tiền boa, tiền tip

Ví dụ câu thực tế

服务很周到,顾客大方地给了小费。

fú wù hěn zhōu dào, gù kè dà fāng dì gěi le xiǎo fèi.

Dịch vụ rất chu đáo nên khách hàng đã hào phóng gửi tiền boa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.