小贩
(小販)người bán hàng rong
Ví dụ câu thực tế
城市综合治理部门在不影响交通和市民通行的前提下合理规划了摆摊便民夜市,规范了街头流动小贩的经营秩序。
chéng shì zōng hé zhì lǐ bù mén zài bù yǐng xiǎng jiāo tōng hé shì mín tōng xíng de qián tí xià hé lǐ guī huà le bǎi tān biàn mín yè shì, guī fàn le jiē tóu liú dòng xiǎo fàn de jīng yíng zhì xù.
Ban quản lý đô thị toàn diện đã quy hoạch hợp lý chợ đêm tiện ích với các gian hàng và chuẩn hóa trật tự kinh doanh của những người bán hàng rong di động để không ảnh hưởng đến giao thông và việc đi lại của người dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.