小说

(小說)xiǎo shuō
Âm Hán Việt:TIỂU THUYẾT

tiểu thuyết

Ví dụ câu thực tế

我从来没读过小说。

wǒ cóng lái méi dú guò xiǎo shuō.

Tôi chưa từng đọc tiểu thuyết.

他在写一本小说,还没写完。

tā zài xiě yī běn xiǎo shuō, hái méi xiě wán.

Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết và vẫn chưa hoàn thành nó.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

小说 [xiǎo shuō] (TIỂU THUYẾT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu