小气

(小氣)xiǎo qì
Âm Hán Việt:TIỂU KHÍ

keo kiệt, bủn xỉn

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分小气,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiǎo qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất keo kiệt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

他平时生活节俭但在公益捐款时却从不小气,总是一掷千金支援灾区。

tā píng shí shēng huó jié jiǎn dàn zài gōng yì juān kuǎn shí què cóng bù xiǎo qì, zǒng shì yī zhì qiān jīn zhī yuán zāi qū.

Anh thường sống một cuộc sống đạm bạc nhưng không bao giờ keo kiệt trong việc quyên góp tiền từ thiện, luôn chi những khoản tiền lớn để hỗ trợ các vùng thiên tai.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.