小时

(小時)xiǎo shí
Âm Hán Việt:TIỂU THỜI

tiếng, giờ đồng hồ

Ví dụ câu thực tế

你每天工作几个小时?

nǐ měi tiān gōng zuò jǐ gè xiǎo shí?

Bạn làm việc mấy giờ mỗi ngày?

我看了一小时的书。

wǒ kàn le yī xiǎo shí de shū.

Tôi đã đọc sách một giờ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.