小康社会
(小康社會)xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ
Ví dụ câu thực tế
经过全党全国人民的持续奋斗,我国实现了全面建成小康社会的宏伟目标。
jīng guò quán dǎng quán guó rén mín de chí xù fèn dòu, wǒ guó shí xiàn le quán miàn jiàn chéng xiǎo kāng shè huì de hóng wěi mù biāo.
Bằng sự đấu tranh không ngừng của toàn Đảng và toàn dân, đất nước ta đã đạt được mục tiêu to lớn là xây dựng một xã hội khá giả về mọi mặt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.