小子
Các tầng nghĩa / Phát âm
(văn học) người trẻ tuổi / (cổ) cậu trai (cách xưng hô của thế hệ lớn tuổi) / (cổ) tôi (dùng khi nói với người lớn tuổi)
(thông tục) cậu bé / (miệt thị) thằng cha / gã / (đáng khinh) kẻ
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.