小吃
món ăn bình dân, đồ ăn vặt
Ví dụ câu thực tế
他正在减肥,所以每天只吃一点小吃。
tā zhèng zài jiǎn féi, suǒ yǐ měi tiān zhǐ chī yì diǎn xiǎo chī.
Anh ấy đang giảm cân vậy nên mỗi ngày đều chỉ ăn một chút đồ ăn vặt.
来北京一定要尝一尝北京的小吃。
lái běi jīng yí dìng yào cháng yī cháng běi jīng de xiǎo chī.
Đến Bắc Kinh nhất định phải thử đồ ăn vặt Bắc Kinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.