小区

(小區)xiǎo qū
Âm Hán Việt:TIỂU KHU

cộng đồng

Ví dụ câu thực tế

经过持续数月的海绵化绿色改造,老旧小区不仅重新铺装了沥青道路,还增设了智能充电桩和休闲健身步道。

jīng guò chí xù shù yuè de hǎi mián huà lǜ sè gǎi zào, lǎo jiù xiǎo qū bù jǐn chóng xīn pù zhuāng le lì qīng dào lù, hái zēng shè le zhì néng chōng diàn zhuāng hé xiū xián jiàn shēn bù dào.

Sau vài tháng chuyển đổi xanh như bọt biển, cộng đồng cũ không chỉ trải lại những con đường trải nhựa mà còn bổ sung thêm các cột sạc thông minh cũng như các con đường giải trí và thể dục.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.